hemizygous vein

hemizygous vein

The hemizygous vein carries blood along the left side of the spinal column.

Định nghĩa

Danh từ: Tĩnh mạch bán đơn (hemizygous vein) một tĩnh mạch trong cơ thể người, phần tiếp nối của tĩnh mạch thắt lưng lên bên trái. bắt chéo đường giữa cơ thể tại đốt sống ngực thứ 8 đổ vào tĩnh mạch đơn (azygos vein).

dụ sử dụng
  • (Tĩnh mạch bán đơn dẫn máu từ phía bên trái của lồng ngực.)
  • (Trong quá trình phẫu thuật, bác sĩ phẫu thuật đã cẩn thận tránh làm tổn thương tĩnh mạch bán đơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hemizygous vein anatomy": giải phẫu tĩnh mạch bán đơn, thường được nhắc đến trong các bài giảng về hệ tĩnh mạch lồng ngực.

    • Understanding the hemizygous vein anatomy is crucial for thoracic surgery. (Hiểu về giải phẫu tĩnh mạch bán đơn rất quan trọng đối với phẫu thuật lồng ngực.)
  • "hemizygous vein variation": biến thể của tĩnh mạch bán đơn, đề cập đến các dạng bất thường về đường đi hoặc kết nối của .

    • A rare hemizygous vein variation was observed during the cadaver dissection. (Một biến thể hiếm gặp của tĩnh mạch bán đơn đã được quan sát thấy trong quá trình mổ xác.)
Biến thể từ gần giống
  • Azygos vein (danh từ): tĩnh mạch đơn, tĩnh mạch chính tĩnh mạch bán đơn đổ vào.
  • Hemiazygos vein (danh từ): tĩnh mạch bán đơn (một dạng viết khác, ít phổ biến hơn, nhưng cùng nghĩa).
Từ đồng nghĩa
  • Vena hemiazygos (danh từ): tên Latinh của tĩnh mạch bán đơn, thường dùng trong thuật ngữ y học.
Các cụm từ liên quan
  • Drain into the azygos vein: đổ vào tĩnh mạch đơn.

    • The hemizygous vein drains into the azygos vein at the level of the 8th thoracic vertebra. (Tĩnh mạch bán đơn đổ vào tĩnh mạch đơnngang mức đốt sống ngực thứ 8.)
  • Cross the midline: bắt chéo đường giữa.

    • The hemizygous vein crosses the midline to join the azygos vein. (Tĩnh mạch bán đơn bắt chéo đường giữa để nối với tĩnh mạch đơn.)

Từ gần giống